Bản dịch của từ Employment termination benefits trong tiếng Việt

Employment termination benefits

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Employment termination benefits(Noun)

ɛmplˈɔɪmənt tˌɜːmɪnˈeɪʃən bˈɛnɪfˌɪts
ɛmˈpɫɔɪmənt ˌtɝməˈneɪʃən ˈbɛnəfɪts
01

Một khoản bồi thường hoặc trợ cấp được cấp khi chấm dứt hợp đồng lao động.

A compensation or allowance provided upon the ending of employment

Ví dụ
02

Hỗ trợ tài chính được cung cấp cho nhân viên khi nghỉ việc hoặc bị sa thải.

Financial support given to an employee upon resigning or being laid off

Ví dụ
03

Quyền lợi mà nhân viên nhận được khi hợp đồng lao động bị chấm dứt.

Benefits received by an employee when their employment is terminated

Ví dụ