Anh - Việt

Bản dịch của từ Enact trong tiếng Việt

enact

Verb

enact (Verb)

/ˈɛnækt/
/ˈɛnækt/
AI

Nghĩa 01

ban hành; thông qua để trở thành luật

To make a proposed law official by passing it in a legislature

Ví dụ
Năm 2024, Quốc hội chính thức thông qua dự luật nước sạch của Maya sau cuộc tranh luận.In 2024, Congress enacted Maya's clean-water bill after debate.
Thượng viện đã không thông qua dự luật nhà ở của Tom vào tháng Sáu.The Senate did not enact Tom's housing bill in June.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

diễn lại; tái hiện bằng hành động hoặc diễn xuất

To perform or act out a scene event or role especially as a representation

Ví dụ
Maria đã tái hiện cuộc biểu tình cộng đồng năm 2020 trong giờ xã hội học.Maria enacted the 2020 community protest during her sociology class.
David đã không tái hiện trải nghiệm của một gia đình nhập cư trong bài nói xã hội.David did not enact an immigrant family's experience in his social speech.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh