Anh - Việt

Bản dịch của từ Encompassed trong tiếng Việt

encompassed

Verb

encompassed (Verb)

/ɛnkˈʌmpəst/
/ɛnkˈʌmpəst/
AI

Nghĩa 01

Bao quanh, ôm lấy hoặc chứa đựng bên trong; nghĩa là một vật hoặc một cái gì đó vây quanh và có thứ gì đó ở bên trong hoặc nằm trong phạm vi của nó.

surround and have or hold within.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng bao gồm nhiều hoạt động xã hội cho mọi lứa tuổi.The community center encompassed various social activities for all ages.
Dự án không bao gồm tất cả các vấn đề xã hội trong khu vực.The project did not encompass all social issues in the area.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của encompassed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

encompass

V2

Quá khứ đơn

Past simple

encompassed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

encompassed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

encompasses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

encompassing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh