Bản dịch của từ End up doing something trong tiếng Việt
End up doing something
Phrase

End up doing something(Phrase)
ˈɛnd ˈʌp dˈuːɪŋ sˈʌmθɪŋ
ˈɛnd ˈəp ˈduɪŋ ˈsəmθɪŋ
01
Cuối cùng, đến một nơi hay tình huống nào đó, đặc biệt là khi không phải là địa điểm ban đầu bạn dự định đến hoặc ở lại.
Finally reaching a specific place or situation, especially when it's not where you originally planned to go or stay
最终到达一个具体的地点或场合,尤其是当这个地方不是你原本打算到达或停留的地方时。
Ví dụ
02
Để nhận ra chính mình trong một hoàn cảnh hoặc tình huống nhất định sau một chuỗi các sự kiện
To see oneself in a certain situation or circumstance after a series of events
经历一系列事件后,发现自己处于某种特定的境地或状态
Ví dụ
03
Kết thúc hoặc hoàn tất một việc gì đó theo một cách đặc biệt, thường là bất ngờ
To end or accomplish something in a certain way, often unexpectedly
以一种意想不到的方式来总结或结束某事
Ví dụ
