Bản dịch của từ Endorse the continuation of trong tiếng Việt

Endorse the continuation of

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Endorse the continuation of(Phrase)

ɛndˈɔːs tʰˈiː kəntˌɪnjuːˈeɪʃən ˈɒf
ˈɛndɔrs ˈθi ˌkɑnˌtɪnjuˈeɪʃən ˈɑf
01

Để bày tỏ sự ủng hộ của công chúng đối với một hành động hoặc chính sách đang diễn ra

To express public support for an ongoing action or policy

Ví dụ
02

Để chính thức phê duyệt hoặc ủng hộ việc tiếp tục một điều gì đó.

To formally approve or support the continuation of something

Ví dụ
03

Để ủng hộ cho quá trình hoặc hoạt động đang diễn ra.

To advocate for the ongoing process or activity

Ví dụ