Bản dịch của từ Endorser trong tiếng Việt

Endorser

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Endorser(Noun)

ɪndˈɔɹsɚz
ɪndˈɔɹsɚz
01

Người hoặc tổ chức công khai ủng hộ, giới thiệu hoặc khuyên dùng một sản phẩm, dịch vụ hoặc một người (ví dụ: người nổi tiếng quảng cáo cho sản phẩm).

People or organizations that publicly support or recommend a product service or person.

公开支持或推荐某产品、服务或个人的人或组织。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Endorser(Verb)

ɪndˈɔɹsɚz
ɪndˈɔɹsɚz
01

Công khai ủng hộ hoặc tán thành ai đó hoặc điều gì đó (thể hiện sự hỗ trợ, đồng ý hoặc khuyến nghị trước công chúng).

Give support or approval to someone or something publicly.

公开支持或赞同某人或某事

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ