Anh - Việt

Bản dịch của từ Endows trong tiếng Việt

endows

Verb

endows (Verb)

/ɛndˈaʊz/
/ɛndˈaʊz/
AI

Nghĩa 01

(động từ) trao cho ai/điều gì đó một phẩm chất, khả năng hoặc đặc điểm; làm cho ai/cái gì có một năng lực hoặc tính chất nào đó.

to provide with a quality or ability.

Ví dụ
Giáo dục ban cho cá nhân kỹ năng tư duy phản biện để ra quyết định tốt hơn.Education endows individuals with critical thinking skills for better decision-making.
Mạng xã hội không ban cho mọi người những mối quan hệ và tình bạn chân thật.Social media does not endow people with genuine connections and friendships.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của endows (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

endow

V2

Quá khứ đơn

Past simple

endowed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

endowed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

endows

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

endowing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh