Bản dịch của từ Energy efficient glazing trong tiếng Việt

Energy efficient glazing

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Energy efficient glazing(Noun)

ˈɛnədʒi ɪfˈɪʃənt ɡlˈeɪzɪŋ
ˈɛnɝdʒi ɪˈfɪʃənt ˈɡɫeɪzɪŋ
01

Các hệ thống kính bao góp phần tiết kiệm năng lượng trong các tòa nhà.

Glazing systems that contribute to energy efficiency in buildings

Ví dụ
02

Cửa sổ hoặc kính được thiết kế để nâng cao khả năng cách nhiệt.

Windows or glass that are designed to enhance thermal insulation

Ví dụ
03

Một loại kính cách nhiệt giúp giảm tiêu thụ năng lượng bằng cách hạn chế sự truyền nhiệt.

A type of glazing that reduces energy consumption by minimizing heat transfer

Ví dụ