Bản dịch của từ Engross trong tiếng Việt

Engross

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Engross(Verb)

ɛngɹˈoʊs
ɪngɹˈoʊs
01

Chiếm trọn sự chú ý hoặc quan tâm của ai đó; khiến người ta hoàn toàn tập trung vào điều gì.

Absorb all the attention or interest of.

全神贯注于某事

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Soạn hoặc ghi chép một văn bản pháp lý (chẳng hạn như hợp đồng, bản án, hoặc chứng thư) ở dạng cuối cùng, chuẩn bị để ký hoặc ban hành.

Produce (a legal document, especially a deed or statute) in its final form.

起草法律文件

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ