Anh - Việt

Bản dịch của từ Engrosses trong tiếng Việt

engrosses

Verb

engrosses (Verb)

/ɨnɡɹˈoʊsəs/
/ɨnɡɹˈoʊsəs/
AI

Nghĩa 01 · (động từ) khiến ai đó bị cuốn hút hoàn toàn, chiếm trọn sự chú ý hoặc sự quan tâm của người đó.

(động từ) khiến ai đó bị cuốn hút hoàn toàn, chiếm trọn sự chú ý hoặc sự quan tâm của người đó.

absorb all the attention or interest of.

Ví dụ
Mạng xã hội thu hút nhiều thanh thiếu niên trong thời gian rảnh.Social media engrosses many teenagers during their free time.
Ti vi không thu hút bạn bè tôi khi họ học.Television does not engross my friends when they study.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh