Bản dịch của từ Enriching air trong tiếng Việt
Enriching air
Phrase

Enriching air(Phrase)
ɛnrˈɪtʃɪŋ ˈeə
ˈɛnrɪtʃɪŋ ˈɛr
01
Làm sạch không khí thường đi đôi với việc tăng cường lượng oxy hoặc loại bỏ các chất ô nhiễm.
Enhancing the atmosphere usually involves increasing oxygen levels or removing pollutants.
净化空气通常意味着提高氧气含量或去除污染物。
Ví dụ
Ví dụ
03
Quá trình làm trong không khí sạch hơn hoặc hữu ích hơn để thở
The process of making the air healthier or more beneficial for breathing.
改善空气质量,使空气更清新、更适合呼吸的过程
Ví dụ
