Bản dịch của từ Entrenching trong tiếng Việt

Entrenching

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Entrenching(Noun)

ˈɑn.trən.tʃɪŋ
ˈɑn.trən.tʃɪŋ
01

Một loại dụng cụ xẻ, đào do quân đội dùng; thường là cái cuốc/xẻng nhỏ gấp được để đào hố công sự, hào, hoặc làm công việc sinh tồn khi tác chiến.

A military entrenching tool.

军用铲

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Entrenching(Verb)

ɛntɹˈɛntʃɪŋ
ɛntɹˈɛntʃɪŋ
01

Thiết lập một thái độ, thói quen hoặc niềm tin một cách vững chắc đến mức rất khó hoặc hầu như không thể thay đổi.

Establish an attitude habit or belief so strongly that change is very difficult or unlikely.

牢固确立一种态度或信念

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Entrenching (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Entrench

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Entrenched

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Entrenched

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Entrenches

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Entrenching

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ