Bản dịch của từ Entry point trong tiếng Việt

Entry point

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Entry point(Noun)

ˈɛntri pˈɔɪnt
ˈɛntri ˈpɔɪnt
01

Nơi hoặc điểm mà một cái gì đó bắt đầu hoặc có thể được nhập vào

The place or point where something begins or can be entered

Ví dụ
02

Trong việc tính toán một địa chỉ cụ thể nơi điều khiển được chuyển đến để bắt đầu một chương trình hoặc thói quen

In computing a specific address where control is passed to start a program or routine

Ví dụ
03

Khoảnh khắc hoặc cơ hội mà một cái gì đó có thể bắt đầu

The moment or opportunity at which something can start

Ví dụ