Bản dịch của từ Environmental health trong tiếng Việt

Environmental health

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Environmental health(Noun)

ɨnvˌaɪɹənmˈɛntəl hˈɛlθ
ɨnvˌaɪɹənmˈɛntəl hˈɛlθ
01

Ngành sức khỏe cộng đồng tập trung vào các tương tác giữa con người và môi trường của họ.

The branch of public health that focuses on the interactions between people and their environment.

公共卫生行业关注人与环境之间的互动。

Ví dụ
02

Đánh giá và kiểm soát các yếu tố môi trường có thể ảnh hưởng đến sức khỏe.

The assessment and control of environmental factors that can potentially affect health.

对可能影响健康的环境因素进行评估和控制。

Ví dụ
03

Nghiên cứu cách mà các yếu tố môi trường ảnh hưởng đến sức khỏe con người và hệ sinh thái.

The study of how environmental factors impact human health and ecosystems.

研究环境因素如何影响人类健康与生态系统的关系。

Ví dụ