Anh - Việt

Bản dịch của từ Epicycle trong tiếng Việt

epicycle

Noun

epicycle (Noun)

/ˈɛpɪsaɪkl/
/ˈɛpɪsaɪkl/
AI

Nghĩa 01 · Một đường tròn nhỏ có tâm chuyển động quanh chu vi của một đường tròn lớn hơn (ý niệm dùng trong mô phỏng chuyển động hành tinh trong cơ học cổ điển).

Một đường tròn nhỏ có tâm chuyển động quanh chu vi của một đường tròn lớn hơn (ý niệm dùng trong mô phỏng chuyển động hành tinh trong cơ học cổ điển).

A small circle whose centre moves round the circumference of a larger one.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng có một vòng tròn nhỏ cho các hoạt động giải trí trẻ em.The community center features an epicycle for children's recreational activities.
Hội đồng thành phố đã không phê duyệt vòng tròn nhỏ trong thiết kế công viên.The city council did not approve the epicycle in the park design.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh