Bản dịch của từ Epithelium trong tiếng Việt

Epithelium

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Epithelium (Noun)

ˌɛpəθˈɛliəməs
ˌɛpəθˈɛliəməs
01

Một mô mỏng tạo thành lớp ngoài của bề mặt cơ thể và lót trong ống tiêu hóa và các cấu trúc rỗng khác.

A thin tissue forming the outer layer of a bodys surface and lining the alimentary canal and other hollow structures.

Ví dụ

The epithelium protects our skin from harmful environmental factors.

Biểu mô bảo vệ da chúng ta khỏi các yếu tố môi trường có hại.

The epithelium does not regenerate as quickly as other tissues.

Biểu mô không tái tạo nhanh như các mô khác.

How does the epithelium function in social interactions?

Biểu mô hoạt động như thế nào trong các tương tác xã hội?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Epithelium cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Epithelium

Không có idiom phù hợp