Anh - Việt

Bản dịch của từ Epithelium trong tiếng Việt

epithelium

Noun

epithelium (Noun)

/ˌɛpəθˈɛliəməs/
/ˌɛpəθˈɛliəməs/
AI

Nghĩa 01 · Lớp mô mỏng bao phủ bề mặt ngoài của cơ thể và lót bên trong ống tiêu hóa cùng các cấu trúc rỗng khác (ví dụ như: da bên trong miệng, niêm mạc dạ dày, ruột, lớp lót mạch máu).

Lớp mô mỏng bao phủ bề mặt ngoài của cơ thể và lót bên trong ống tiêu hóa cùng các cấu trúc rỗng khác (ví dụ như: da bên trong miệng, niêm mạc dạ dày, ruột, lớp lót mạch máu).

a thin tissue forming the outer layer of a bodys surface and lining the alimentary canal and other hollow structures.

Ví dụ
Biểu mô bảo vệ da chúng ta khỏi các yếu tố môi trường có hại.The epithelium protects our skin from harmful environmental factors.
Biểu mô không tái tạo nhanh như các mô khác.The epithelium does not regenerate as quickly as other tissues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh