Bản dịch của từ Equal misdeed trong tiếng Việt

Equal misdeed

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Equal misdeed(Noun)

ˈiːkwəl mɪsdˈiːd
ˈɛkwəɫ ˈmɪsˈdid
01

Một hành vi sai trái hoặc một tội phạm thường bị xử lý theo pháp luật.

A wrongful act or an offense often legally punishable

Ví dụ
02

Một tội phạm hoặc một hành động vô đạo đức

A crime or an immoral act

Ví dụ
03

Một hành động bị coi là trái luật hoặc trái với đạo đức.

An act that is deemed contrary to law or ethics

Ví dụ