Anh - Việt
equitable remedy
Noun
equitable remedy (Noun)
/ˈɛkwətəbəl ɹˈɛmədi/
/ˈɛkwətəbəl ɹˈɛmədi/
AI
Ví dụ
Tòa án đã cung cấp một biện pháp công bằng cho các chính sách nhà ở không công bằng.The court provided an equitable remedy for the unfair housing policies.
Thẩm phán đã không đưa ra biện pháp công bằng cho vụ án.The judge did not offer an equitable remedy for the case.
Nghĩa 02 · Một loại bồi thường nhằm phục hồi sự cân bằng hoặc công bằng trong một tranh chấp.
Một loại bồi thường nhằm phục hồi sự cân bằng hoặc công bằng trong một tranh chấp.
A type of compensation that aims to restore balance or fairness in a dispute.
Ví dụ
Tòa án đã cung cấp một biện pháp khắc phục công bằng cho chính sách nhà ở không công bằng.The court provided an equitable remedy for the unfair housing policy.
Một biện pháp khắc phục công bằng không phải lúc nào cũng có sẵn trong các tranh chấp xã hội.An equitable remedy is not always available in social disputes.
Nghĩa 03 · Một lựa chọn thay thế cho thiệt hại tiền tệ, thường liên quan đến lệnh cấm hoặc thực hiện cụ thể.
Một lựa chọn thay thế cho thiệt hại tiền tệ, thường liên quan đến lệnh cấm hoặc thực hiện cụ thể.
An alternative to monetary damages, usually involving injunctions or specific performance.
Ví dụ
Một biện pháp công bằng có thể giúp nạn nhân phân biệt đối xử tìm công lý.An equitable remedy can help victims of discrimination seek justice.
Tòa án đã không cung cấp biện pháp công bằng trong trường hợp này.The court did not provide an equitable remedy in this case.