Bản dịch của từ Equity financing trong tiếng Việt

Equity financing

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Equity financing(Noun)

ˈɛkwəti fənˈænsɨŋ
ˈɛkwəti fənˈænsɨŋ
01

Phương pháp huy động vốn thông qua việc bán cổ phần trong một công ty.

The method of raising capital through the sale of shares in a company.

Ví dụ
02

Một hình thức tài trợ mà vốn được cung cấp bởi các nhà đầu tư đổi lấy quyền sở hữu.

A form of financing where the funding is provided by investors in exchange for ownership rights.

Ví dụ
03

Quá trình cung cấp vốn cho một doanh nghiệp để đổi lấy cổ phần.

The process of providing funds to a business in exchange for equity stakes.

Ví dụ