Bản dịch của từ Erga omnes trong tiếng Việt

Erga omnes

Adverb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Erga omnes(Adverb)

ɝˈɡə ˈɑmniz
ɝˈɡə ˈɑmniz
01

Thuật ngữ pháp lý/la-tinh có nghĩa là “đối với tất cả mọi người” hoặc “có hiệu lực đối với tất cả các bên/người, các quốc gia…” — tức là áp dụng chung, bắt buộc cho tất cả các bên liên quan.

Against to for or by everyone with regard to all parties in respect of all people states etc.

对所有人有效

Ví dụ

Erga omnes(Adjective)

ɝˈɡə ˈɑmniz
ɝˈɡə ˈɑmniz
01

Thuật ngữ pháp lý chỉ điều luật, nghĩa vụ hoặc quyền có hiệu lực ràng buộc đối với tất cả mọi người (hoặc tất cả các quốc gia) — tức là áp dụng chung cho tất cả các bên liên quan, chứ không chỉ một số cá nhân hay nước cụ thể.

Valid binding or applicable in respect of everyone owed to or by all people states etc that confers or imposes a right or obligation erga omnes.

对所有人有效的权利或义务

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh