Bản dịch của từ Erythema trong tiếng Việt
Erythema

Erythema (Noun)
Sự đỏ nhẹ ở bề mặt da, thường xuất hiện thành mảng do tổn thương hoặc kích ứng, khi các mao mạch máu ở da giãn ra.
Superficial reddening of the skin usually in patches as a result of injury or irritation causing dilatation of the blood capillaries.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Erythema là thuật ngữ y khoa mô tả tình trạng đỏ da do tăng lưu lượng máu tới bề mặt da, thường xảy ra do viêm, kích thích hoặc phản ứng với nhiệt độ. Đây là một triệu chứng phổ biến trong nhiều bệnh lý da liễu hoặc bệnh nhiễm trùng. Từ này mang tính chất giống nhau trong cả Anh-Anh và Anh-Mỹ, không có sự khác biệt lớn về ngữ nghĩa hay cách sử dụng, nhưng có thể khác nhau trong ngữ điệu khi phát âm.
Họ từ
Erythema là thuật ngữ y khoa mô tả tình trạng đỏ da do tăng lưu lượng máu tới bề mặt da, thường xảy ra do viêm, kích thích hoặc phản ứng với nhiệt độ. Đây là một triệu chứng phổ biến trong nhiều bệnh lý da liễu hoặc bệnh nhiễm trùng. Từ này mang tính chất giống nhau trong cả Anh-Anh và Anh-Mỹ, không có sự khác biệt lớn về ngữ nghĩa hay cách sử dụng, nhưng có thể khác nhau trong ngữ điệu khi phát âm.
