Bản dịch của từ Escalation in prices trong tiếng Việt

Escalation in prices

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Escalation in prices(Noun)

ˌɛskɐlˈeɪʃən ˈɪn prˈaɪsɪz
ˌɛskəˈɫeɪʃən ˈɪn ˈpraɪsɪz
01

Quá trình tăng lên hoặc trở nên lớn hơn, đặc biệt liên quan đến xung đột hay căng thẳng

This refers to the process of increasing or becoming larger, especially in relation to conflict or tension.

尤其指冲突或紧张局势的加剧或升级

Ví dụ
02

Hành động làm tăng cường một thứ gì đó, đặc biệt về mức độ hoặc quy mô

An action that amplifies or increases something, especially in terms of intensity or scale.

增强某事的行为,尤其是指程度或规模的提升

Ví dụ
03

Sự gia tăng giá cả hoặc chi phí qua thời gian

An increase in prices or costs over a period of time.

价格或成本在一段时间内的上涨

Ví dụ