Anh - Việt

Bản dịch của từ Escapism trong tiếng Việt

escapism

Noun

escapism (Noun)

/ɛskˈeɪpɪzəm/
/ɪskˈeɪpɪzəm/
AI

Nghĩa 01

Khuynh hướng tìm kiếm sự giải trí, mơ mộng hoặc các hoạt động xao lạc khác để trốn tránh hoặc quên đi những thực tế khó chịu, căng thẳng trong đời sống.

The tendency to seek distraction and relief from unpleasant realities especially by seeking entertainment or engaging in fantasy.

Ví dụ
Nhiều người thường xem sách và phim để trốn tránh.Many people turn to books and movies for escapism.
Trốn tránh qua trò chơi điện tử phổ biến ở thanh niên.Escapism through video games is common among young adults.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh