Bản dịch của từ Estuarine crocodile trong tiếng Việt

Estuarine crocodile

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Estuarine crocodile(Noun)

ˈɛstʃuːərˌiːn krˈɒkədˌaɪl
ˈɛstʃɝˌin ˈkroʊkəˌdaɪɫ
01

Nổi tiếng với khả năng thích nghi tốt với cả môi trường nước ngọt lẫn nước mặn

Famous for their ability to adapt seamlessly to both freshwater and saltwater environments.

以适应淡水和咸水环境的能力而闻名。

Ví dụ
02

Một trong những loài bò sát còn sống lớn nhất, có nguồn gốc từ khu vực Đông Nam Á và Úc.

One of the largest reptile species native to Southeast Asia and Australia.

其中一种体型最大的爬行动物,原产于东南亚和澳大利亚地区。

Ví dụ
03

Một loài cá sấu nước mặn lớn thường sống ở vùng cửa sông

A large saltwater crocodile is found near river mouths.

一种大型海水鳄鱼常在河口附近出没。

Ví dụ