Anh - Việt

Bản dịch của từ Etalon trong tiếng Việt

etalon

Noun

etalon (Noun)

/ˈeɪtlɑn/
/ˈeɪtlɑn/
AI

Nghĩa 01

Một thiết bị quang học gồm hai tấm kính phản xạ song song, dùng để đo sai khác rất nhỏ về bước sóng ánh sáng bằng cách tận dụng hiện tượng giao thoa ánh sáng.

A device consisting of two reflecting glass plates employed for measuring small differences in the wavelength of light using the interference it produces.

Ví dụ
Etalon đã giúp các nhà khoa học đo sự khác biệt về ánh sáng trong các thí nghiệm xã hội.The etalon helped scientists measure light differences in social experiments.
Các nhà nghiên cứu đã không sử dụng etalon cho các nghiên cứu xã hội của họ.The researchers did not use an etalon for their social studies.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh