Bản dịch của từ Evening shirt trong tiếng Việt

Evening shirt

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Evening shirt(Idiom)

01

Một buổi tụ họp hoặc sự kiện xã hội diễn ra vào buổi tối.

A social event or gathering takes place in the evening.

这是一场晚上举行的社交活动或聚会。

Ví dụ
02

Thời gian trong ngày khi chiều tối bắt đầu, thường diễn ra sau khi tan làm và trước khi đêm xuống.

The time of day when night falls, usually after the workday has ended and before bedtime.

一天中的某个时段,当夜幕降临,通常是在工作日结束后和夜晚到来之前。

Ví dụ
03

Một loại áo sơ mi thường được mặc trong các hoạt động thường ngày hoặc bán trang trọng vào buổi tối.

This is a type of shirt commonly worn on casual occasions or semi-formal evenings.

这是一种平时或较正式的夜间场合穿的衬衫。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh