Bản dịch của từ Event timing trong tiếng Việt
Event timing
Noun [U/C]

Event timing(Noun)
ɪvˈɛnt tˈaɪmɪŋ
ˈɛvənt ˈtaɪmɪŋ
01
Hành động đặt lịch hoặc xác định một thời gian cụ thể cho một sự kiện
The act of scheduling or setting a specific time for an event
Ví dụ
02
Mối quan hệ giữa thời điểm diễn ra một sự kiện và sự xuất hiện của các sự kiện hoặc hành động liên quan khác.
The relationship between the timing of an event and the occurrence of other related events or actions
Ví dụ
