Bản dịch của từ Event timing trong tiếng Việt

Event timing

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Event timing(Noun)

ɪvˈɛnt tˈaɪmɪŋ
ˈɛvənt ˈtaɪmɪŋ
01

Hành động đặt lịch hoặc xác định một thời gian cụ thể cho một sự kiện

The act of scheduling or setting a specific time for an event

Ví dụ
02

Mối quan hệ giữa thời điểm diễn ra một sự kiện và sự xuất hiện của các sự kiện hoặc hành động liên quan khác.

The relationship between the timing of an event and the occurrence of other related events or actions

Ví dụ
03

Một dịp hoặc hoạt động được lên kế hoạch, diễn ra vào thời gian và địa điểm cụ thể.

A planned occasion or activity marked by a specific time and place

Ví dụ