Bản dịch của từ Eviction trong tiếng Việt

Eviction

Noun [U/C] Noun [C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Eviction (Noun)

ɪvˈɪkʃn
ɪvˈɪkʃn
01

Hành động trục xuất ai đó, đặc biệt là người thuê nhà, khỏi tài sản.

The action of expelling someone especially a tenant from a property.

Ví dụ

The eviction of tenants happened last month in downtown Chicago.

Việc trục xuất người thuê xảy ra tháng trước ở trung tâm Chicago.

The landlord did not proceed with the eviction this year.

Chủ nhà đã không tiến hành việc trục xuất năm nay.

Will the eviction process affect the local community's stability?

Liệu quá trình trục xuất có ảnh hưởng đến sự ổn định của cộng đồng không?

Dạng danh từ của Eviction (Noun)

SingularPlural

Eviction

Evictions

Kết hợp từ của Eviction (Noun)

CollocationVí dụ

Unlawful eviction

Đuổi trốn bất hợp pháp

Unlawful eviction is a violation of tenants' rights.

Thất thuê không đúng pháp luật là vi phạm quyền của người thuê nhà.

Forced eviction

Đuổi buộc

Forced eviction is a violation of human rights.

Đuổi đuổi là vi phạm quyền con người.

Illegal eviction

Trục xuất trái phép

Illegal eviction is a violation of tenants' rights in society.

Thất thuê bất hợp pháp là vi phạm quyền lợi của người thuê nhà trong xã hội.

Eviction (Noun Countable)

ɪvˈɪkʃn
ɪvˈɪkʃn
01

Tình trạng bị đuổi khỏi tài sản.

The state of being evicted from a property.

Ví dụ

The eviction notice was delivered to the Johnson family last week.

Thông báo trục xuất đã được gửi đến gia đình Johnson tuần trước.

Many people are facing eviction due to rising rent prices.

Nhiều người đang đối mặt với việc trục xuất do giá thuê tăng.

Is eviction common in our city during economic downturns?

Việc trục xuất có phổ biến ở thành phố chúng ta trong thời kỳ suy thoái không?

Kết hợp từ của Eviction (Noun Countable)

CollocationVí dụ

Forced eviction

Đuổi buộc

Forced eviction is a violation of human rights in many countries.

Cuộc di dời bắt buộc là vi phạm quyền con người ở nhiều quốc gia.

Unlawful eviction

Đuổi trốn bất hợp pháp

Unlawful eviction is a violation of tenant rights in society.

Tháo dỡ trái phép là vi phạm quyền lợi của người thuê nhà trong xã hội.

Illegal eviction

Trục xuất trái phép

Illegal eviction disrupts social harmony in the community.

Sự đuổi không hợp pháp làm đảo lộn sự hài hòa xã hội trong cộng đồng.

Eviction (Verb)

ɪvˈɪkʃn
ɪvˈɪkʃn
01

Trục xuất (ai đó) khỏi một tài sản, đặc biệt là với sự hỗ trợ của pháp luật.

Expel someone from a property especially with the support of the law.

Ví dụ

The eviction of tenants happened last month in New York City.

Việc đuổi nhà thuê đã xảy ra tháng trước ở thành phố New York.

The landlord did not proceed with the eviction this year.

Chủ nhà đã không tiến hành việc đuổi nhà thuê năm nay.

Is the eviction process fair for low-income families in America?

Quá trình đuổi nhà thuê có công bằng với các gia đình thu nhập thấp ở Mỹ không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Eviction cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Eviction

Không có idiom phù hợp