Bản dịch của từ Evil spirits trong tiếng Việt

Evil spirits

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Evil spirits(Noun)

ˈɛvɪl spˈɪrɪts
ˈɛvɪɫ ˈspɪrɪts
01

Những sinh vật siêu nhiên thường gắn liền với ác ý hoặc hành vi sai trái.

Supernatural beings often associated with malevolence or wrongdoing

Ví dụ
02

Các thực thể được cho là gây hại hoặc mang lại xui xẻo

Entities believed to cause harm or misfortune

Ví dụ
03

Sự biểu hiện của nỗi sợ trong xã hội hoặc sự tha hóa về đạo đức

Representations of societal fears or moral corruption

Ví dụ