Bản dịch của từ Evolved culture trong tiếng Việt

Evolved culture

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Evolved culture(Noun)

ɪvˈɒlvd kˈʌltʃɐ
ɪˈvɑɫvd ˈkəɫtʃɝ
01

Những thực hành văn hóa và niềm tin đã thay đổi hoặc thích ứng nhằm đáp ứng với các yếu tố môi trường xã hội hoặc công nghệ.

Cultural practices and beliefs that have changed or adapted in response to social environmental or technological factors

Ví dụ
02

Kết quả của một quá trình mà các xã hội dần dần thay đổi phong tục và hành vi của họ qua các thế hệ.

The outcome of a process whereby societies gradually transform their customs and behaviors across generations

Ví dụ
03

Một nền văn hóa đã phát triển qua thời gian thông qua các giai đoạn và ảnh hưởng khác nhau.

A culture that has developed over time through various stages and influences

Ví dụ