Bản dịch của từ Evolved culture trong tiếng Việt
Evolved culture
Noun [U/C]

Evolved culture(Noun)
ɪvˈɒlvd kˈʌltʃɐ
ɪˈvɑɫvd ˈkəɫtʃɝ
01
Những thực hành văn hóa và niềm tin đã thay đổi hoặc thích ứng nhằm đáp ứng với các yếu tố môi trường xã hội hoặc công nghệ.
Cultural practices and beliefs that have changed or adapted in response to social environmental or technological factors
Ví dụ
Ví dụ
03
Một nền văn hóa đã phát triển qua thời gian thông qua các giai đoạn và ảnh hưởng khác nhau.
A culture that has developed over time through various stages and influences
Ví dụ
