Bản dịch của từ Excess compensation trong tiếng Việt
Excess compensation
Noun [U/C]

Excess compensation(Noun)
ˈɛksɛs kˌɒmpənsˈeɪʃən
ˈɛkˌsɛs ˌkɑmpənˈseɪʃən
Ví dụ
02
Một khoản thanh toán vượt ra ngoài tiền công tiêu chuẩn thường dùng để đền bù cho những trách nhiệm hoặc thành tích extra.
A payment exceeding the standard compensation is often used to cover additional liabilities or performance-related expenses.
一笔超出标准赔偿的付款通常用来解决附加责任或绩效问题。
Ví dụ
