Bản dịch của từ Exciting programming trong tiếng Việt
Exciting programming
Phrase

Exciting programming(Phrase)
ɛksˈaɪtɪŋ prˈəʊɡræmɪŋ
ˈɛkˈsaɪtɪŋ ˈproʊˌɡræmɪŋ
01
Đề cập đến lập trình thu hút sự quan tâm và hứng thú của lập trình viên hoặc khán giả.
Refers to programming that engages the interest and enthusiasm of a programmer or audience
Ví dụ
02
Một thuật ngữ để chỉ các hoạt động lập trình mang tính hồi hộp hoặc kích thích.
A term that describes programming activities that are thrilling or stimulating
Ví dụ
03
Bao gồm nhiều dự án lập trình sáng tạo và hấp dẫn.
Covers a variety of programming projects that are innovative and appealing
Ví dụ
