Bản dịch của từ Execute penalty trong tiếng Việt
Execute penalty
Phrase

Execute penalty(Phrase)
ˈɛksɪkjˌuːt pˈɛnəlti
ˈɛksəkˌjut ˈpɛnəɫti
01
Thực hiện một nhiệm vụ cụ thể, đặc biệt là nhiệm vụ tuân theo các quy tắc hoặc luật lệ liên quan đến các biện pháp trừng phạt.
To carry out a specific task, especially one that involves rules or laws related to disciplinary measures.
为了完成一项具体任务,尤其是遵守相关惩罚措施的规则或法律。
Ví dụ
02
Thực thi hoặc thi hành hình phạt hoặc hình phạt được đưa ra cho một hành vi phạm tội
Impose or administer a penalty or punishment for an act of violation.
执行或落实对某个犯罪行为所施加的惩罚或处罚
Ví dụ
03
Để đảm bảo rằng hình phạt được thi hành như là hệ quả của một hành động hoặc hành vi cụ thể
To ensure that a punishment is applied as a consequence of a specific action or behavior.
确保惩罚是对某一具体行为或举动的自然反应或后果。
Ví dụ
