Anh - Việt
executed contract
Noun
executed contract (Noun)
/ˈɛksəkjˌutɨd kˈɑntɹˌækt/
/ˈɛksəkjˌutɨd kˈɑntɹˌækt/
AI
Ví dụ
Hợp đồng đã được ký giữa John và Mary đảm bảo quan hệ đối tác kinh doanh.The executed contract between John and Mary ensured their business partnership.
Hợp đồng đã được ký không hợp lệ nếu thiếu chữ ký.The executed contract was not valid without all signatures.
Ví dụ
Hợp đồng đã thực hiện giữa John và Sarah đã được hoàn tất tuần trước.The executed contract between John and Sarah was finalized last week.
Họ đã không ký hợp đồng đã thực hiện đúng hạn cho dự án.They did not sign the executed contract on time for the project.
Nghĩa 03
Một thỏa thuận có thể thi hành theo pháp luật giữa hai hoặc nhiều bên, xác lập các điều khoản của một giao dịch hoặc mối quan hệ.
A legally enforceable agreement between two or more parties, establishing the terms of a transaction or relationship.
Ví dụ
Hợp đồng đã thực hiện đảm bảo cả hai bên thực hiện nghĩa vụ trong thỏa thuận.The executed contract ensured both parties fulfilled their obligations in the agreement.
Hợp đồng đã thực hiện không được ký bởi tất cả các bên cần thiết.The executed contract was not signed by all necessary parties involved.