Bản dịch của từ Exhausted by trong tiếng Việt

Exhausted by

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Exhausted by(Phrase)

ɛɡzˈɔːstɪd bˈaɪ
ˈɛksˌhɔstɪd ˈbaɪ
01

Hoàn toàn kiệt sức hoặc mệt mỏi, cạn kiệt năng lượng hoặc tài nguyên

Completely worn out or fatigued drained of energy or resources

Ví dụ
02

Không còn sức lực hay năng lượng, cực kỳ mệt mỏi

Having no strength or energy left extremely tired

Ví dụ
03

Mệt mỏi hoặc kiệt sức do lao động quá sức

Overcome with fatigue or tiredness due to exertion

Ví dụ