Bản dịch của từ Exonerate trong tiếng Việt

Exonerate

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Exonerate(Verb)

ɪgzˈɑnɚeɪt
ɪgzˈɑnəɹeɪt
01

Giải phóng ai đó khỏi (nghĩa vụ hoặc nghĩa vụ)

Release someone from a duty or obligation.

Ví dụ
02

(của một cơ quan chính thức) miễn trách nhiệm cho (ai đó) về một lỗi lầm hoặc hành vi sai trái.

Of an official body absolve someone from blame for a fault or wrongdoing.

Ví dụ

Dạng động từ của Exonerate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Exonerate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Exonerated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Exonerated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Exonerates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Exonerating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ