Bản dịch của từ Exonerate trong tiếng Việt

Exonerate

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Exonerate (Verb)

ɪgzˈɑnɚeɪt
ɪgzˈɑnəɹeɪt
01

Giải phóng ai đó khỏi một nhiệm vụ, trách nhiệm hoặc nghĩa vụ; miễn không phải thực hiện điều gì đã được giao.

Release someone from a duty or obligation.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Được (một cơ quan chính thức) tuyên bố không có tội, xóa bỏ trách nhiệm hoặc cáo buộc về một lỗi hay hành vi sai trái.

Of an official body absolve someone from blame for a fault or wrongdoing.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ