Anh - Việt

Bản dịch của từ Expansible trong tiếng Việt

expansible

Adjective

expansible (Adjective)

/ɪkspˈænsəbl/
/ɪkspˈænsəbl/
AI

Nghĩa 01

Có khả năng được mở rộng, nới rộng hoặc kéo dài ra; có thể tăng kích thước hoặc phạm vi.

Capable of being expanded or extended.

Ví dụ
Bài luận của cô ấy có thể mở rộng, cho phép cô ấy khám phá các quan điểm khác nhau.Her essay was expansible, allowing her to explore various viewpoints.
Bài nói của anh ấy thiếu ý tưởng mở rộng, khiến nó ít hấp dẫn với khán giả.His speaking lacked expansible ideas, making it less engaging for the audience.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh