Bản dịch của từ Expenditure consistency trong tiếng Việt

Expenditure consistency

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Expenditure consistency(Noun)

ɛkspˈɛndɪtʃɐ kənsˈɪstənsi
ɛkˈspɛndɪtʃɝ ˈkɑnˈsɪstənsi
01

Chất lượng đồng nhất hoặc ổn định trong các mô hình chi tiêu.

The quality of being consistent or uniform in patterns of expenditure

Ví dụ
02

Hành động chi tiêu tiền hoặc số tiền đã chi tiêu.

The act of spending money or the amount of money spent

Ví dụ
03

Một thói quen chi tiêu thường xuyên

A habitual pattern of expenditure

Ví dụ