Anh - Việt

Bản dịch của từ Exploiter trong tiếng Việt

exploiter

Noun CountableNoun

exploiter (Noun Countable)

/ɪksplˈɔɪtəɹ/
/ɪksplˈɔɪtəɹ/
AI

Nghĩa 01

Người hoặc tổ chức lợi dụng người khác hoặc tình huống để giữ lợi ích cho mình; thường là bằng cách khai thác, bóc lột hoặc thao túng người khác.

People or entities that take advantage of others or situations.

Ví dụ
Người khai thác thường lợi dụng các cá nhân yếu đuối vì lợi ích cá nhân.Exploiters often manipulate vulnerable individuals for personal gain.
Nên có hậu quả đối với những người hành động như người khai thác.There should be consequences for those who act as exploiters.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

exploiter (Noun)

/ɪksplˈɔɪtəɹ/
/ɪksplˈɔɪtəɹ/
AI

Nghĩa 01

Người lợi dụng tình huống hoặc người khác để đạt được lợi ích cho bản thân, thường bằng cách không công bằng hoặc thiếu đạo đức.

Those who make use of a situation for their own advantage typically in an unfair or unethical way.

Ví dụ
Kẻ lợi dụng đã tận dụng dân số yếu thế trong cuộc khủng hoảng.The exploiter took advantage of the vulnerable population during the crisis.
Quan trọng để bảo vệ xã hội khỏi những kẻ lợi dụng tìm lợi ích cá nhân.It's important to protect society from exploiters seeking personal gain.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh