Bản dịch của từ Exploratory research trong tiếng Việt

Exploratory research

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Exploratory research(Noun)

ɨksplˈɔɹətˌɔɹi ɹˈisɝtʃ
ɨksplˈɔɹətˌɔɹi ɹˈisɝtʃ
01

Nghiên cứu được thiết kế để tạo ra hiểu biết và nhận thức về một chủ đề hoặc vấn đề, thường là ở giai đoạn đầu của cuộc điều tra.

Research designed to generate insights and understanding about a topic or problem, typically in the early stages of investigation.

Ví dụ
02

Một nghiên cứu sơ bộ nhằm xác định các mô hình, mối quan hệ hoặc ý tưởng có thể được nghiên cứu thêm.

A preliminary study that seeks to identify patterns, relationships, or ideas that can be further investigated.

Ví dụ
03

Một loại hình nghiên cứu nhằm khám phá một chủ đề mà không có giả thuyết chính thức hoặc phương pháp có cấu trúc.

A type of research aimed at exploring a subject without a formal hypothesis or structured methodology.

Ví dụ