Bản dịch của từ Extended openness trong tiếng Việt
Extended openness
Noun [U/C]

Extended openness(Noun)
ɛkstˈɛndɪd ˈəʊpənnəs
ɛkˈstɛndɪd ˈoʊpənəs
01
Một trạng thái cởi mở và dễ tiếp cận
A state of being open and accessible
Ví dụ
02
Một hành động hoặc trường hợp mở rộng hoặc kéo dài một cái gì đó.
An act or instance of extending or lengthening something
Ví dụ
03
Sự sẵn sàng tiếp nhận những ý tưởng mới
Willingness to consider new ideas receptivity
Ví dụ
