Bản dịch của từ External factor trong tiếng Việt

External factor

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

External factor(Noun)

ˈɨkstɝnəl fˈæktɚ
ˈɨkstɝnəl fˈæktɚ
01

Một biến hoặc yếu tố xuất phát từ bên ngoài một hệ thống hoặc quá trình và có thể ảnh hưởng đến hoạt động hoặc kết quả của nó.

A variable or element that originates outside a system or process and can have an effect on its operations or outcomes.

Ví dụ
02

Bất kỳ ảnh hưởng nào đến từ bên ngoài bối cảnh ngay lập tức của một tình huống, quyết định, hoặc môi trường.

Any influence that comes from outside the immediate context of a situation, decision, or environment.

Ví dụ
03

Một khía cạnh của môi trường của một cá nhân có thể ảnh hưởng đến hành vi hoặc quyết định của họ.

An aspect of an individual's environment that can influence their behavior or decisions.

Ví dụ