Bản dịch của từ External source trong tiếng Việt

External source

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

External source(Noun)

ˈɨkstɝnəl sˈɔɹs
ˈɨkstɝnəl sˈɔɹs
01

Một nguồn nằm bên ngoài thứ gì đó.

A source is placed outside of something.

位于某物之外的源头

Ví dụ
02

Trong nghiên cứu, tham khảo từ bên ngoài một tổ chức hoặc nghiên cứu nào đó.

In research, a reference from outside an organization or study.

在研究中,指的是来自组织或研究之外的引用资料。

Ví dụ
03

Một tác động hoặc yếu tố bên ngoài ảnh hưởng đến quá trình bên trong.

An external factor or influence impacts an internal process.

外部因素或影响,影响内部过程。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh