Bản dịch của từ Extraneous materials trong tiếng Việt

Extraneous materials

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Extraneous materials(Noun)

ɛkstrˈeɪniəs mətˈiərɪəlz
ɛkˈstreɪniəs məˈtɪriəɫz
01

Những thứ không thiết yếu hoặc quan trọng, các tài liệu không liên quan hoặc không cần thiết.

Things that are not essential or vital irrelevant or unrelated materials

Ví dụ
02

Các yếu tố bổ sung không mang lại giá trị cho một tình huống hoặc bối cảnh.

Additional elements that do not add value to a situation or context

Ví dụ
03

Các vật liệu có mặt nhưng không cần thiết, là những món đồ thừa.

Materials that are present but not necessary superfluous items

Ví dụ