Bản dịch của từ Extraneous materials trong tiếng Việt
Extraneous materials
Noun [U/C]

Extraneous materials(Noun)
ɛkstrˈeɪniəs mətˈiərɪəlz
ɛkˈstreɪniəs məˈtɪriəɫz
01
Những thứ không thiết yếu hoặc quan trọng, các tài liệu không liên quan hoặc không cần thiết.
Things that are not essential or vital irrelevant or unrelated materials
Ví dụ
02
Các yếu tố bổ sung không mang lại giá trị cho một tình huống hoặc bối cảnh.
Additional elements that do not add value to a situation or context
Ví dụ
