Bản dịch của từ Extroverted attitude trong tiếng Việt

Extroverted attitude

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Extroverted attitude(Noun)

ˈɛkstrəvˌɜːtɪd ˈætɪtjˌuːd
ˈɛkstrəˌvɝtɪd ˈætəˌtud
01

Xu hướng tìm kiếm sự tương tác xã hội và cảm thấy tràn đầy năng lượng khi ở bên người khác.

The tendency to seek social interaction and be energized by being around others

Ví dụ
02

Một tính cách được đặc trưng bởi hành vi hòa đồng và có tính xã hội.

A disposition characterized by outgoing and social behavior

Ví dụ
03

Chất lượng của việc hướng ngoại và có tính cách hướng ra ngoài.

The quality of being extroverted an outgoing personality

Ví dụ