Bản dịch của từ Faced in trong tiếng Việt
Faced in
Phrase

Faced in(Phrase)
fˈeɪst ˈɪn
ˈfeɪst ˈɪn
Ví dụ
02
Đối mặt với điều gì đó khó khăn hoặc thử thách
Having to deal with something challenging or difficult
Ví dụ
03
Đối mặt hoặc yêu cầu xem xét một vấn đề hoặc tình huống cụ thể
Confronted by or requiring consideration of a specific problem or situation
Ví dụ
