Bản dịch của từ Facing the facts trong tiếng Việt

Facing the facts

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Facing the facts (Phrase)

fˈeɪsɪŋ tʰˈiː fˈækts
ˈfeɪsɪŋ ˈθi ˈfækts
01

Đối diện trực tiếp với thực tế hoặc sự thật

Confronting reality or truth directly

Ví dụ
02

Chấp nhận sự thật mà không chối bỏ

Accepting the true situation without denial

Ví dụ
03

Thừa nhận sự thật của một tình huống

Acknowledging the facts of a situation

Ví dụ