Bản dịch của từ Fairness campaign trong tiếng Việt

Fairness campaign

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fairness campaign(Noun)

fˈeənəs kˈæmpeɪn
ˈfɛrnəs ˈkæmˌpeɪn
01

Một chiến dịch được tổ chức nhằm thúc đẩy các nguyên tắc công bằng.

A campaign organized to promote principles of fairness

Ví dụ
02

Nỗ lực nhằm đạt được sự bình đẳng và công lý trong các lĩnh vực xã hội hoặc kinh tế.

An effort to achieve equality and justice in social or economic contexts

Ví dụ
03

Chất lượng của sự công bằng và khách quan

The quality of being just equitable and impartial

Ví dụ