Bản dịch của từ Familiar ground trong tiếng Việt
Familiar ground
Phrase

Familiar ground(Phrase)
fɐmˈɪljɐ grˈaʊnd
fəˈmɪɫjɝ ˈɡraʊnd
01
Một tình huống hoặc bối cảnh mà người ta cảm thấy thoải mái hoặc đã có kinh nghiệm.
A situation or setting that one is comfortable with or has experience in
Ví dụ
02
Một môi trường mà ai đó cảm thấy quen thuộc hoặc thoải mái.
An environment where one feels familiar or at ease
Ví dụ
