Bản dịch của từ Family residence trong tiếng Việt

Family residence

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Family residence(Noun)

fˈæmɪli rˈɛzɪdəns
ˈfæməɫi ˈrɛzədəns
01

Cấu trúc vật lý mà chứa đựng các thành viên trong gia đình.

The physical structure that accommodates the members of a family

Ví dụ
02

Một nơi mà một gia đình sinh sống, thường là một ngôi nhà hoặc căn hộ.

A place where a family resides typically a house or an apartment

Ví dụ
03

Một môi trường hoặc hoàn cảnh thường gắn liền với đời sống gia đình.

An environment or situation traditionally associated with family life

Ví dụ